Phương pháp Finger Math - Các ví dụ minh họa

Các ví dụ minh họa sử dụng cả hai bàn tay (chủ yếu trừ)

Các phép tính trong ví dụ minh họa này:
Quy ước:
  1. Khi cần +5 vào tay phải mà tay phải không thể thực hiện được thì bung một ngón bên tay trái và thu ngón cái của tay phải.
  2. Khi cần -5 mà tay phải không thể thực hiện được thì thu một ngón bên tay trái và bung ngón cái của tay phải.
15 -5 = 10
15
Bắt đầu nhé
Số đếm đầu tiên là 15

-5
Trừ 5 thì thu ngón cái của bàn tay phải , tay trái giữ nguyên

Quy ước:
  1. Khi cần +5 vào tay phải mà tay phải không thể thực hiện được thì bung một ngón bên tay trái và thu ngón cái của tay phải.
  2. Khi cần -5 mà tay phải không thể thực hiện được thì thu một ngón bên tay trái và bung ngón cái của tay phải.
18 -5 = 13
18
Bắt đầu nhé
Số đếm đầu tiên là 18

-5
Trừ 5 thì thu ngón cái của bàn tay phải , tay trái giữ nguyên

Quy ước:
  1. Khi cần +5 vào tay phải mà tay phải không thể thực hiện được thì bung một ngón bên tay trái và thu ngón cái của tay phải.
  2. Khi cần -5 mà tay phải không thể thực hiện được thì thu một ngón bên tay trái và bung ngón cái của tay phải.
10 -5 = 5
10
Bắt đầu nhé
Số đếm đầu tiên là 10

-5
Theo quy ước 2: thu một ngón tay trái , bung ngón cái tay phải

Quy ước:
  1. Khi cần +5 vào tay phải mà tay phải không thể thực hiện được thì bung một ngón bên tay trái và thu ngón cái của tay phải.
  2. Khi cần -5 mà tay phải không thể thực hiện được thì thu một ngón bên tay trái và bung ngón cái của tay phải.
20 -7 = 13
20
Bắt đầu nhé
Số đếm đầu tiên là 20

-7
-7 TƯƠNG ĐƯƠNG -5 -2
  • Theo quy ước 2: thu một ngón tay trái , bung ngón cái tay phải
  • Trừ 2 TƯƠNG ĐƯƠNG +3 (bung 3 ngón sau ngón rìa đang bung của bàn tay phải)
    và -5 (thu ngón cái của bàn tay phải) , tay trái giữ nguyên

Quy ước:
  1. Khi cần +5 vào tay phải mà tay phải không thể thực hiện được thì bung một ngón bên tay trái và thu ngón cái của tay phải.
  2. Khi cần -5 mà tay phải không thể thực hiện được thì thu một ngón bên tay trái và bung ngón cái của tay phải.
10 -9 = 1
10
Bắt đầu nhé
Số đếm đầu tiên là 10

-9
-9 TƯƠNG ĐƯƠNG -5 -4
  • Theo quy ước 2: thu một ngón tay trái , bung ngón cái tay phải
  • Trừ 4 TƯƠNG ĐƯƠNG +1 (bung 1 ngón sau ngón rìa đang bung của bàn tay phải)
    và -5 (thu ngón cái của bàn tay phải) , tay trái giữ nguyên

Quy ước:
  1. Khi cần +5 vào tay phải mà tay phải không thể thực hiện được thì bung một ngón bên tay trái và thu ngón cái của tay phải.
  2. Khi cần -5 mà tay phải không thể thực hiện được thì thu một ngón bên tay trái và bung ngón cái của tay phải.
27 -15 = 12
27
Bắt đầu nhé
Số đếm đầu tiên là 27

-15
-15 TƯƠNG ĐƯƠNG -10 -5
  • Trừ 10 thì thu 1 ngón
    (ngón đang bung của bàn tay trái, từ trái sang) , tay phải giữ nguyên
  • Trừ 5 thì thu ngón cái của bàn tay phải , tay trái giữ nguyên

Quy ước:
  1. Khi cần +5 vào tay phải mà tay phải không thể thực hiện được thì bung một ngón bên tay trái và thu ngón cái của tay phải.
  2. Khi cần -5 mà tay phải không thể thực hiện được thì thu một ngón bên tay trái và bung ngón cái của tay phải.
86 -79 = 7
86
Bắt đầu nhé
Số đếm đầu tiên là 86

-79
-79 TƯƠNG ĐƯƠNG -70 -9
  • Trừ 70 TƯƠNG ĐƯƠNG -20 (thu 2 ngón sau ngón rìa đang bung của bàn tay trái)
    và -50 (thu ngón cái của bàn tay trái) , tay phải giữ nguyên
  • -9 TƯƠNG ĐƯƠNG -4 -5
    • Trừ 4 TƯƠNG ĐƯƠNG +1 (bung 1 ngón sau ngón rìa đang bung của bàn tay phải)
      và -5 (thu ngón cái của bàn tay phải) , tay trái giữ nguyên
    • Theo quy ước 2: thu một ngón tay trái , bung ngón cái tay phải

Quy ước:
  1. Khi cần +5 vào tay phải mà tay phải không thể thực hiện được thì bung một ngón bên tay trái và thu ngón cái của tay phải.
  2. Khi cần -5 mà tay phải không thể thực hiện được thì thu một ngón bên tay trái và bung ngón cái của tay phải.
86 -79 +68 -57 +44 = 62
86
Bắt đầu nhé
Số đếm đầu tiên là 86

-79
-79 TƯƠNG ĐƯƠNG -70 -9
  • Trừ 70 TƯƠNG ĐƯƠNG -20 (thu 2 ngón sau ngón rìa đang bung của bàn tay trái)
    và -50 (thu ngón cái của bàn tay trái) , tay phải giữ nguyên
  • -9 TƯƠNG ĐƯƠNG -4 -5
    • Trừ 4 TƯƠNG ĐƯƠNG +1 (bung 1 ngón sau ngón rìa đang bung của bàn tay phải)
      và -5 (thu ngón cái của bàn tay phải) , tay trái giữ nguyên
    • Theo quy ước 2: thu một ngón tay trái , bung ngón cái tay phải

+68
+68 được tách thành +60 +8
  • +60 thì tay trái: , tay phải giữ nguyên
  • +8 TƯƠNG ĐƯƠNG +5 +3
    • Theo quy ước 1: bung một ngón tay trái, thu ngón cái tay phải
    • Cộng 3 TƯƠNG ĐƯƠNG -2 (thu 2 ngón đang bung của bàn tay phải, từ phải sang)
      và +5 (bung ngón cái bàn tay phải) , tay trái giữ nguyên

-57
-57 TƯƠNG ĐƯƠNG -50 -7
  • Trừ 50 thì thu ngón cái của bàn tay trái , tay phải giữ nguyên
  • -7 TƯƠNG ĐƯƠNG -2 -5
    • Trừ 2 TƯƠNG ĐƯƠNG +3 (bung 3 ngón sau ngón rìa đang bung của bàn tay phải)
      và -5 (thu ngón cái của bàn tay phải) , tay trái giữ nguyên
    • Theo quy ước 2: thu một ngón tay trái , bung ngón cái tay phải

+44
+44 được tách thành +40 +4
  • Cộng 40 TƯƠNG ĐƯƠNG -10 (thu 1 ngón đang bung của bàn tay trái, từ trái sang)
    và +50 (bung ngón cái bàn tay trái)
  • +4 TƯƠNG ĐƯƠNG -1 +5
    • Trừ 1 thì thu 1 ngón (ngón đang bung của bàn tay phải, từ phải sang)
    • Theo quy ước 1: bung một ngón tay trái, thu ngón cái tay phải