Phương pháp Finger Math - Các ví dụ minh họa

Các ví dụ minh họa sử dụng bàn tay phải

Các phép tính trong ví dụ minh họa này:
0 +2 -1 +3 = 4
0
Bắt đầu nhé
Số đếm đầu tiên là 0

+2
+2 thì tay phải:

-1
Trừ 1 thì thu 1 ngón (ngón đang bung của bàn tay phải, từ phải sang)

+3
Cộng 3 thì bung 3 ngón của bàn tay phải (sau ngón rìa đang bung của bàn tay phải)

1 +1 +2 -3 = 1
1
Bắt đầu nhé
Số đếm đầu tiên là 1

+1
Cộng 1 thì bung 1 ngón của bàn tay phải (sau ngón rìa đang bung của bàn tay phải)

+2
Cộng 2 thì bung 2 ngón của bàn tay phải (sau ngón rìa đang bung của bàn tay phải)

-3
Trừ 3 thì thu 3 ngón (ngón đang bung của bàn tay phải, từ phải sang)

9 -2 +1 -3 = 5
9
Bắt đầu nhé
Số đếm đầu tiên là 9

-2
Trừ 2 thì thu 2 ngón (ngón đang bung của bàn tay phải, từ phải sang)

+1
Cộng 1 thì bung 1 ngón của bàn tay phải (sau ngón rìa đang bung của bàn tay phải)

-3
Trừ 3 thì thu 3 ngón (ngón đang bung của bàn tay phải, từ phải sang)

8 +1 -3 -5 = 1
8
Bắt đầu nhé
Số đếm đầu tiên là 8

+1
Cộng 1 thì bung 1 ngón của bàn tay phải (sau ngón rìa đang bung của bàn tay phải)

-3
Trừ 3 thì thu 3 ngón (ngón đang bung của bàn tay phải, từ phải sang)

-5
Trừ 5 thì thu ngón cái của bàn tay phải

1 +5 +2 -1 = 7
1
Bắt đầu nhé
Số đếm đầu tiên là 1

+5
Cộng 5 thì bung ngón cái của bàn tay phải

+2
Cộng 2 thì bung 2 ngón của bàn tay phải (sau ngón rìa đang bung của bàn tay phải)

-1
Trừ 1 thì thu 1 ngón (ngón đang bung của bàn tay phải, từ phải sang)

4 +5 -3 +2 = 8
4
Bắt đầu nhé
Số đếm đầu tiên là 4

+5
Cộng 5 thì bung ngón cái của bàn tay phải

-3
Trừ 3 thì thu 3 ngón (ngón đang bung của bàn tay phải, từ phải sang)

+2
Cộng 2 thì bung 2 ngón của bàn tay phải (sau ngón rìa đang bung của bàn tay phải)

5 +4 -2 -3 = 4
5
Bắt đầu nhé
Số đếm đầu tiên là 5

+4
Cộng 4 thì bung 4 ngón của bàn tay phải (sau ngón rìa đang bung của bàn tay phải)

-2
Trừ 2 thì thu 2 ngón (ngón đang bung của bàn tay phải, từ phải sang)

-3
Trừ 3 TƯƠNG ĐƯƠNG +2 (bung 2 ngón sau ngón rìa đang bung của bàn tay phải)
và -5 (thu ngón cái của bàn tay phải)

2 +7 -3 +1 = 7
2
Bắt đầu nhé
Số đếm đầu tiên là 2

+7
Cộng 7 TƯƠNG ĐƯƠNG +2 (bung 2 ngón sau ngón rìa đang bung của bàn tay phải)
và +5 (bung ngón cái bàn tay phải)

-3
Trừ 3 thì thu 3 ngón (ngón đang bung của bàn tay phải, từ phải sang)

+1
Cộng 1 thì bung 1 ngón của bàn tay phải (sau ngón rìa đang bung của bàn tay phải)

6 -1 +3 -4 = 4
6
Bắt đầu nhé
Số đếm đầu tiên là 6

-1
Trừ 1 thì thu 1 ngón (ngón đang bung của bàn tay phải, từ phải sang)

+3
Cộng 3 thì bung 3 ngón của bàn tay phải (sau ngón rìa đang bung của bàn tay phải)

-4
Trừ 4 TƯƠNG ĐƯƠNG +1 (bung 1 ngón sau ngón rìa đang bung của bàn tay phải)
và -5 (thu ngón cái của bàn tay phải)