Never stop learning!
And never stop sharing knowledge!
This is Huan's personal website.

Daily Finger Math exercises

This page will generate the calculations every 05 minutes. Please refresh your browser to receive the new ones after finished.

Your calculations:
Note:
  1. Khi cần +5 vào tay phải mà tay phải không thể thực hiện được thì bung một ngón bên tay trái và thu ngón cái của tay phải.
  2. Khi cần -5 mà tay phải không thể thực hiện được thì thu một ngón bên tay trái và bung ngón cái của tay phải.
81 -60 +65 -72 = 14
81
Bắt đầu nhé
Số đếm đầu tiên là 81

-60
Cộng 0 hay trừ 0 thì ta giữ nguyên hai tay

+65
+65 được tách thành +60 +5
  • Cộng 60 TƯƠNG ĐƯƠNG +10 (bung 1 ngón sau ngón rìa đang bung của bàn tay trái)
    và +50 (bung ngón cái bàn tay trái) , tay phải giữ nguyên
  • Cộng 5 thì bung ngón cái của bàn tay phải , tay trái giữ nguyên

-72
-72 TƯƠNG ĐƯƠNG -70 -2
  • Trừ 70 TƯƠNG ĐƯƠNG -20 (thu 2 ngón sau ngón rìa đang bung của bàn tay trái)
    và -50 (thu ngón cái của bàn tay trái) , tay phải giữ nguyên
  • Trừ 2 TƯƠNG ĐƯƠNG +3 (bung 3 ngón sau ngón rìa đang bung của bàn tay phải)
    và -5 (thu ngón cái của bàn tay phải) , tay trái giữ nguyên

Note:
  1. Khi cần +5 vào tay phải mà tay phải không thể thực hiện được thì bung một ngón bên tay trái và thu ngón cái của tay phải.
  2. Khi cần -5 mà tay phải không thể thực hiện được thì thu một ngón bên tay trái và bung ngón cái của tay phải.
90 -80 +71 +7 = 88
90
Bắt đầu nhé
Số đếm đầu tiên là 90

-80
Cộng 0 hay trừ 0 thì ta giữ nguyên hai tay

+71
+71 được tách thành +70 +1
  • Cộng 70 TƯƠNG ĐƯƠNG +20 (bung 2 ngón sau ngón rìa đang bung của bàn tay trái)
    và +50 (bung ngón cái bàn tay trái) , tay phải giữ nguyên
  • +1 thì tay phải: , tay trái giữ nguyên

+7
Cộng 7 TƯƠNG ĐƯƠNG +2 (bung 2 ngón sau ngón rìa đang bung của bàn tay phải)
và +5 (bung ngón cái bàn tay phải) , tay trái giữ nguyên

Note:
  1. Khi cần +5 vào tay phải mà tay phải không thể thực hiện được thì bung một ngón bên tay trái và thu ngón cái của tay phải.
  2. Khi cần -5 mà tay phải không thể thực hiện được thì thu một ngón bên tay trái và bung ngón cái của tay phải.
13 +31 +55 -89 = 10
13
Bắt đầu nhé
Số đếm đầu tiên là 13

+31
+31 được tách thành +30 +1
  • Cộng 30 thì bung 3 ngón của bàn tay trái (sau ngón rìa đang bung của bàn tay trái) , tay phải giữ nguyên
  • Cộng 1 thì bung 1 ngón của bàn tay phải (sau ngón rìa đang bung của bàn tay phải) , tay trái giữ nguyên

+55
+55 được tách thành +50 +5
  • Cộng 50 thì bung ngón cái của bàn tay trái , tay phải giữ nguyên
  • Cộng 5 thì bung ngón cái của bàn tay phải , tay trái giữ nguyên

-89
-89 TƯƠNG ĐƯƠNG -80 -9
  • Trừ 80 TƯƠNG ĐƯƠNG -30 (thu 3 ngón sau ngón rìa đang bung của bàn tay trái)
    và -50 (thu ngón cái của bàn tay trái) , tay phải giữ nguyên
  • Trừ 9 ta được: , tay trái giữ nguyên

Note:
  1. Khi cần +5 vào tay phải mà tay phải không thể thực hiện được thì bung một ngón bên tay trái và thu ngón cái của tay phải.
  2. Khi cần -5 mà tay phải không thể thực hiện được thì thu một ngón bên tay trái và bung ngón cái của tay phải.
64 -21 +34 -56 = 21
64
Bắt đầu nhé
Số đếm đầu tiên là 64

-21
-21 TƯƠNG ĐƯƠNG -20 -1
  • Trừ 20 TƯƠNG ĐƯƠNG +30 (bung 3 ngón sau ngón rìa đang bung của bàn tay trái)
    và -50 (thu ngón cái của bàn tay trái) , tay phải giữ nguyên
  • Trừ 1 thì thu 1 ngón (ngón đang bung của bàn tay phải, từ phải sang) , tay trái giữ nguyên

+34
+34 được tách thành +30 +4
  • Cộng 30 TƯƠNG ĐƯƠNG -20 (thu 2 ngón đang bung của bàn tay trái, từ trái sang)
    và +50 (bung ngón cái bàn tay trái)
  • Cộng 4 TƯƠNG ĐƯƠNG -1 (thu 1 ngón đang bung của bàn tay phải, từ phải sang)
    và +5 (bung ngón cái bàn tay phải) , tay trái giữ nguyên

-56
-56 TƯƠNG ĐƯƠNG -50 -6
  • Trừ 50 thì thu ngón cái của bàn tay trái , tay phải giữ nguyên
  • Trừ 6 TƯƠNG ĐƯƠNG -1 (thu 1 ngón sau ngón rìa đang bung của bàn tay phải)
    và -5 (thu ngón cái của bàn tay phải) , tay trái giữ nguyên

Note:
  1. Khi cần +5 vào tay phải mà tay phải không thể thực hiện được thì bung một ngón bên tay trái và thu ngón cái của tay phải.
  2. Khi cần -5 mà tay phải không thể thực hiện được thì thu một ngón bên tay trái và bung ngón cái của tay phải.
84 -27 -4 +13 = 66
84
Bắt đầu nhé
Số đếm đầu tiên là 84

-27
-27 TƯƠNG ĐƯƠNG -20 -7
  • Trừ 20 thì thu 2 ngón
    (ngón đang bung của bàn tay trái, từ trái sang) , tay phải giữ nguyên
  • -7 TƯƠNG ĐƯƠNG -2 -5
    • Trừ 2 thì thu 2 ngón (ngón đang bung của bàn tay phải, từ phải sang) , tay trái giữ nguyên
    • Theo quy ước 2: thu một ngón tay trái , bung ngón cái tay phải

-4
Trừ 4 TƯƠNG ĐƯƠNG +1 (bung 1 ngón sau ngón rìa đang bung của bàn tay phải)
và -5 (thu ngón cái của bàn tay phải) , tay trái giữ nguyên

+13
+13 được tách thành +10 +3
  • Cộng 10 thì bung 1 ngón của bàn tay trái (sau ngón rìa đang bung của bàn tay trái) , tay phải giữ nguyên
  • Cộng 3 TƯƠNG ĐƯƠNG -2 (thu 2 ngón đang bung của bàn tay phải, từ phải sang)
    và +5 (bung ngón cái bàn tay phải) , tay trái giữ nguyên

Note:
  1. Khi cần +5 vào tay phải mà tay phải không thể thực hiện được thì bung một ngón bên tay trái và thu ngón cái của tay phải.
  2. Khi cần -5 mà tay phải không thể thực hiện được thì thu một ngón bên tay trái và bung ngón cái của tay phải.
32 -26 +49 +11 = 66
32
Bắt đầu nhé
Số đếm đầu tiên là 32

-26
-26 TƯƠNG ĐƯƠNG -20 -6
  • Trừ 20 thì thu 2 ngón
    (ngón đang bung của bàn tay trái, từ trái sang) , tay phải giữ nguyên
  • -6 TƯƠNG ĐƯƠNG -1 -5
    • Trừ 1 thì thu 1 ngón (ngón đang bung của bàn tay phải, từ phải sang) , tay trái giữ nguyên
    • Theo quy ước 2: thu một ngón tay trái , bung ngón cái tay phải

+49
+49 được tách thành +40 +9
  • +40 thì tay trái: , tay phải giữ nguyên
  • +9 TƯƠNG ĐƯƠNG +5 +4
    • Theo quy ước 1: bung một ngón tay trái, thu ngón cái tay phải
      Tay trái đã có 4 ngón, để cộng thêm 1 ngón thì thu 4 ngón tay trái còn lại & bung ngón cái tay trái
    • Cộng 4 TƯƠNG ĐƯƠNG -1 (thu 1 ngón đang bung của bàn tay phải, từ phải sang)
      và +5 (bung ngón cái bàn tay phải) , tay trái giữ nguyên

+11
+11 được tách thành +10 +1
  • Cộng 10 thì bung 1 ngón của bàn tay trái (sau ngón rìa đang bung của bàn tay trái) , tay phải giữ nguyên
  • Cộng 1 thì bung 1 ngón của bàn tay phải (sau ngón rìa đang bung của bàn tay phải) , tay trái giữ nguyên

Note:
  1. Khi cần +5 vào tay phải mà tay phải không thể thực hiện được thì bung một ngón bên tay trái và thu ngón cái của tay phải.
  2. Khi cần -5 mà tay phải không thể thực hiện được thì thu một ngón bên tay trái và bung ngón cái của tay phải.
80 -64 -7 +27 = 36
80
Bắt đầu nhé
Số đếm đầu tiên là 80

-64
-64 TƯƠNG ĐƯƠNG -60 -4
  • Trừ 60 TƯƠNG ĐƯƠNG -10 (thu 1 ngón sau ngón rìa đang bung của bàn tay trái)
    và -50 (thu ngón cái của bàn tay trái) , tay phải giữ nguyên
  • -4 TƯƠNG ĐƯƠNG -5 +1
    • Theo quy ước 2: thu một ngón tay trái , bung ngón cái tay phải
    • Cộng 1 thì bung 1 ngón của bàn tay phải (sau ngón rìa đang bung của bàn tay phải) , tay trái giữ nguyên

-7
-7 TƯƠNG ĐƯƠNG -2 -5
  • Trừ 2 TƯƠNG ĐƯƠNG +3 (bung 3 ngón sau ngón rìa đang bung của bàn tay phải)
    và -5 (thu ngón cái của bàn tay phải) , tay trái giữ nguyên
  • Theo quy ước 2: thu một ngón tay trái , bung ngón cái tay phải

+27
+27 được tách thành +20 +7
  • +20 thì tay trái: , tay phải giữ nguyên
  • +7 TƯƠNG ĐƯƠNG +5 +2
    • Theo quy ước 1: bung một ngón tay trái, thu ngón cái tay phải
    • Cộng 2 TƯƠNG ĐƯƠNG -3 (thu 3 ngón đang bung của bàn tay phải, từ phải sang)
      và +5 (bung ngón cái bàn tay phải) , tay trái giữ nguyên

Note:
  1. Khi cần +5 vào tay phải mà tay phải không thể thực hiện được thì bung một ngón bên tay trái và thu ngón cái của tay phải.
  2. Khi cần -5 mà tay phải không thể thực hiện được thì thu một ngón bên tay trái và bung ngón cái của tay phải.
87 -15 -36 +25 = 61
87
Bắt đầu nhé
Số đếm đầu tiên là 87

-15
-15 TƯƠNG ĐƯƠNG -10 -5
  • Trừ 10 thì thu 1 ngón
    (ngón đang bung của bàn tay trái, từ trái sang) , tay phải giữ nguyên
  • Trừ 5 thì thu ngón cái của bàn tay phải , tay trái giữ nguyên

-36
-36 TƯƠNG ĐƯƠNG -30 -6
  • Trừ 30 TƯƠNG ĐƯƠNG +20 (bung 2 ngón sau ngón rìa đang bung của bàn tay trái)
    và -50 (thu ngón cái của bàn tay trái) , tay phải giữ nguyên
  • -6 TƯƠNG ĐƯƠNG -1 -5
    • Trừ 1 thì thu 1 ngón (ngón đang bung của bàn tay phải, từ phải sang) , tay trái giữ nguyên
    • Theo quy ước 2: thu một ngón tay trái , bung ngón cái tay phải

+25
+25 được tách thành +20 +5
  • Cộng 20 TƯƠNG ĐƯƠNG -30 (thu 3 ngón đang bung của bàn tay trái, từ trái sang)
    và +50 (bung ngón cái bàn tay trái)
  • Theo quy ước 1: bung một ngón tay trái, thu ngón cái tay phải

Note:
  1. Khi cần +5 vào tay phải mà tay phải không thể thực hiện được thì bung một ngón bên tay trái và thu ngón cái của tay phải.
  2. Khi cần -5 mà tay phải không thể thực hiện được thì thu một ngón bên tay trái và bung ngón cái của tay phải.
57 -56 +15 +49 = 65
57
Bắt đầu nhé
Số đếm đầu tiên là 57

-56
-56 TƯƠNG ĐƯƠNG -50 -6
  • Trừ 50 thì thu ngón cái của bàn tay trái , tay phải giữ nguyên
  • Trừ 6 TƯƠNG ĐƯƠNG -1 (thu 1 ngón sau ngón rìa đang bung của bàn tay phải)
    và -5 (thu ngón cái của bàn tay phải) , tay trái giữ nguyên

+15
+15 được tách thành +10 +5
  • +10 thì tay trái: , tay phải giữ nguyên
  • Cộng 5 thì bung ngón cái của bàn tay phải , tay trái giữ nguyên

+49
+49 được tách thành +40 +9
  • Cộng 40 TƯƠNG ĐƯƠNG -10 (thu 1 ngón đang bung của bàn tay trái, từ trái sang)
    và +50 (bung ngón cái bàn tay trái)
  • +9 TƯƠNG ĐƯƠNG +5 +4
    • Theo quy ước 1: bung một ngón tay trái, thu ngón cái tay phải
    • Cộng 4 TƯƠNG ĐƯƠNG -1 (thu 1 ngón đang bung của bàn tay phải, từ phải sang)
      và +5 (bung ngón cái bàn tay phải) , tay trái giữ nguyên

Note:
  1. Khi cần +5 vào tay phải mà tay phải không thể thực hiện được thì bung một ngón bên tay trái và thu ngón cái của tay phải.
  2. Khi cần -5 mà tay phải không thể thực hiện được thì thu một ngón bên tay trái và bung ngón cái của tay phải.
70 -6 -53 +24 = 35
70
Bắt đầu nhé
Số đếm đầu tiên là 70

-6
-6 TƯƠNG ĐƯƠNG -5 -1
  • Theo quy ước 2: thu một ngón tay trái , bung ngón cái tay phải
  • Trừ 1 TƯƠNG ĐƯƠNG +4 (bung 4 ngón sau ngón rìa đang bung của bàn tay phải)
    và -5 (thu ngón cái của bàn tay phải) , tay trái giữ nguyên

-53
-53 TƯƠNG ĐƯƠNG -50 -3
  • Trừ 50 thì thu ngón cái của bàn tay trái , tay phải giữ nguyên
  • Trừ 3 thì thu 3 ngón (ngón đang bung của bàn tay phải, từ phải sang) , tay trái giữ nguyên

+24
+24 được tách thành +20 +4
  • Cộng 20 thì bung 2 ngón của bàn tay trái (sau ngón rìa đang bung của bàn tay trái) , tay phải giữ nguyên
  • Cộng 4 TƯƠNG ĐƯƠNG -1 (thu 1 ngón đang bung của bàn tay phải, từ phải sang)
    và +5 (bung ngón cái bàn tay phải) , tay trái giữ nguyên

Note:
  1. Khi cần +5 vào tay phải mà tay phải không thể thực hiện được thì bung một ngón bên tay trái và thu ngón cái của tay phải.
  2. Khi cần -5 mà tay phải không thể thực hiện được thì thu một ngón bên tay trái và bung ngón cái của tay phải.
50 -6 -31 +53 = 66
50
Bắt đầu nhé
Số đếm đầu tiên là 50

-6
-6 TƯƠNG ĐƯƠNG -5 -1
  • Theo quy ước 2: thu một ngón tay trái , bung ngón cái tay phải
  • Trừ 1 TƯƠNG ĐƯƠNG +4 (bung 4 ngón sau ngón rìa đang bung của bàn tay phải)
    và -5 (thu ngón cái của bàn tay phải) , tay trái giữ nguyên

-31
-31 TƯƠNG ĐƯƠNG -30 -1
  • Trừ 30 thì thu 3 ngón
    (ngón đang bung của bàn tay trái, từ trái sang) , tay phải giữ nguyên
  • Trừ 1 thì thu 1 ngón (ngón đang bung của bàn tay phải, từ phải sang) , tay trái giữ nguyên

+53
+53 được tách thành +50 +3
  • Cộng 50 thì bung ngón cái của bàn tay trái , tay phải giữ nguyên
  • Cộng 3 TƯƠNG ĐƯƠNG -2 (thu 2 ngón đang bung của bàn tay phải, từ phải sang)
    và +5 (bung ngón cái bàn tay phải) , tay trái giữ nguyên

Note:
  1. Khi cần +5 vào tay phải mà tay phải không thể thực hiện được thì bung một ngón bên tay trái và thu ngón cái của tay phải.
  2. Khi cần -5 mà tay phải không thể thực hiện được thì thu một ngón bên tay trái và bung ngón cái của tay phải.
42 -27 +52 -3 = 64
42
Bắt đầu nhé
Số đếm đầu tiên là 42

-27
-27 TƯƠNG ĐƯƠNG -20 -7
  • Trừ 20 thì thu 2 ngón
    (ngón đang bung của bàn tay trái, từ trái sang) , tay phải giữ nguyên
  • -7 TƯƠNG ĐƯƠNG -5 -2
    • Theo quy ước 2: thu một ngón tay trái , bung ngón cái tay phải
    • Trừ 2 thì thu 2 ngón (ngón đang bung của bàn tay phải, từ phải sang) , tay trái giữ nguyên

+52
+52 được tách thành +50 +2
  • Cộng 50 thì bung ngón cái của bàn tay trái , tay phải giữ nguyên
  • Cộng 2 thì bung 2 ngón của bàn tay phải (sau ngón rìa đang bung của bàn tay phải) , tay trái giữ nguyên

-3
Trừ 3 TƯƠNG ĐƯƠNG +2 (bung 2 ngón sau ngón rìa đang bung của bàn tay phải)
và -5 (thu ngón cái của bàn tay phải) , tay trái giữ nguyên

Note:
  1. Khi cần +5 vào tay phải mà tay phải không thể thực hiện được thì bung một ngón bên tay trái và thu ngón cái của tay phải.
  2. Khi cần -5 mà tay phải không thể thực hiện được thì thu một ngón bên tay trái và bung ngón cái của tay phải.
22 +27 -17 +64 = 96
22
Bắt đầu nhé
Số đếm đầu tiên là 22

+27
+27 được tách thành +20 +7
  • Cộng 20 thì bung 2 ngón của bàn tay trái (sau ngón rìa đang bung của bàn tay trái) , tay phải giữ nguyên
  • Cộng 7 TƯƠNG ĐƯƠNG +2 (bung 2 ngón sau ngón rìa đang bung của bàn tay phải)
    và +5 (bung ngón cái bàn tay phải) , tay trái giữ nguyên

-17
-17 TƯƠNG ĐƯƠNG -10 -7
  • Trừ 10 thì thu 1 ngón
    (ngón đang bung của bàn tay trái, từ trái sang) , tay phải giữ nguyên
  • Trừ 7 TƯƠNG ĐƯƠNG -2 (thu 2 ngón sau ngón rìa đang bung của bàn tay phải)
    và -5 (thu ngón cái của bàn tay phải) , tay trái giữ nguyên

+64
+64 được tách thành +60 +4
  • Cộng 60 TƯƠNG ĐƯƠNG +10 (bung 1 ngón sau ngón rìa đang bung của bàn tay trái)
    và +50 (bung ngón cái bàn tay trái) , tay phải giữ nguyên
  • Cộng 4 TƯƠNG ĐƯƠNG -1 (thu 1 ngón đang bung của bàn tay phải, từ phải sang)
    và +5 (bung ngón cái bàn tay phải) , tay trái giữ nguyên

Note:
  1. Khi cần +5 vào tay phải mà tay phải không thể thực hiện được thì bung một ngón bên tay trái và thu ngón cái của tay phải.
  2. Khi cần -5 mà tay phải không thể thực hiện được thì thu một ngón bên tay trái và bung ngón cái của tay phải.
84 +3 -64 -20 = 3
84
Bắt đầu nhé
Số đếm đầu tiên là 84

+3
Cộng 3 TƯƠNG ĐƯƠNG -2 (thu 2 ngón đang bung của bàn tay phải, từ phải sang)
và +5 (bung ngón cái bàn tay phải) , tay trái giữ nguyên

-64
-64 TƯƠNG ĐƯƠNG -60 -4
  • Trừ 60 TƯƠNG ĐƯƠNG -10 (thu 1 ngón sau ngón rìa đang bung của bàn tay trái)
    và -50 (thu ngón cái của bàn tay trái) , tay phải giữ nguyên
  • Trừ 4 TƯƠNG ĐƯƠNG +1 (bung 1 ngón sau ngón rìa đang bung của bàn tay phải)
    và -5 (thu ngón cái của bàn tay phải) , tay trái giữ nguyên

-20
Cộng 0 hay trừ 0 thì ta giữ nguyên hai tay

Note:
  1. Khi cần +5 vào tay phải mà tay phải không thể thực hiện được thì bung một ngón bên tay trái và thu ngón cái của tay phải.
  2. Khi cần -5 mà tay phải không thể thực hiện được thì thu một ngón bên tay trái và bung ngón cái của tay phải.
30 +53 +11 -52 = 42
30
Bắt đầu nhé
Số đếm đầu tiên là 30

+53
+53 được tách thành +50 +3
  • Cộng 50 thì bung ngón cái của bàn tay trái , tay phải giữ nguyên
  • +3 thì tay phải: , tay trái giữ nguyên

+11
+11 được tách thành +10 +1
  • Cộng 10 thì bung 1 ngón của bàn tay trái (sau ngón rìa đang bung của bàn tay trái) , tay phải giữ nguyên
  • Cộng 1 thì bung 1 ngón của bàn tay phải (sau ngón rìa đang bung của bàn tay phải) , tay trái giữ nguyên

-52
-52 TƯƠNG ĐƯƠNG -50 -2
  • Trừ 50 thì thu ngón cái của bàn tay trái , tay phải giữ nguyên
  • Trừ 2 thì thu 2 ngón (ngón đang bung của bàn tay phải, từ phải sang) , tay trái giữ nguyên

Note:
  1. Khi cần +5 vào tay phải mà tay phải không thể thực hiện được thì bung một ngón bên tay trái và thu ngón cái của tay phải.
  2. Khi cần -5 mà tay phải không thể thực hiện được thì thu một ngón bên tay trái và bung ngón cái của tay phải.
81 -29 +2 +3 = 57
81
Bắt đầu nhé
Số đếm đầu tiên là 81

-29
-29 TƯƠNG ĐƯƠNG -20 -9
  • Trừ 20 thì thu 2 ngón
    (ngón đang bung của bàn tay trái, từ trái sang) , tay phải giữ nguyên
  • -9 TƯƠNG ĐƯƠNG -5 -4
    • Theo quy ước 2: thu một ngón tay trái , bung ngón cái tay phải
    • Trừ 4 TƯƠNG ĐƯƠNG +1 (bung 1 ngón sau ngón rìa đang bung của bàn tay phải)
      và -5 (thu ngón cái của bàn tay phải) , tay trái giữ nguyên

+2
Cộng 2 thì bung 2 ngón của bàn tay phải (sau ngón rìa đang bung của bàn tay phải) , tay trái giữ nguyên

+3
Cộng 3 TƯƠNG ĐƯƠNG -2 (thu 2 ngón đang bung của bàn tay phải, từ phải sang)
và +5 (bung ngón cái bàn tay phải) , tay trái giữ nguyên

Note:
  1. Khi cần +5 vào tay phải mà tay phải không thể thực hiện được thì bung một ngón bên tay trái và thu ngón cái của tay phải.
  2. Khi cần -5 mà tay phải không thể thực hiện được thì thu một ngón bên tay trái và bung ngón cái của tay phải.
95 -29 -39 +45 = 72
95
Bắt đầu nhé
Số đếm đầu tiên là 95

-29
-29 TƯƠNG ĐƯƠNG -20 -9
  • Trừ 20 thì thu 2 ngón
    (ngón đang bung của bàn tay trái, từ trái sang) , tay phải giữ nguyên
  • -9 TƯƠNG ĐƯƠNG -4 -5
    • Trừ 4 TƯƠNG ĐƯƠNG +1 (bung 1 ngón sau ngón rìa đang bung của bàn tay phải)
      và -5 (thu ngón cái của bàn tay phải) , tay trái giữ nguyên
    • Theo quy ước 2: thu một ngón tay trái , bung ngón cái tay phải

-39
-39 TƯƠNG ĐƯƠNG -30 -9
  • Trừ 30 TƯƠNG ĐƯƠNG +20 (bung 2 ngón sau ngón rìa đang bung của bàn tay trái)
    và -50 (thu ngón cái của bàn tay trái) , tay phải giữ nguyên
  • -9 TƯƠNG ĐƯƠNG -4 -5
    • Trừ 4 TƯƠNG ĐƯƠNG +1 (bung 1 ngón sau ngón rìa đang bung của bàn tay phải)
      và -5 (thu ngón cái của bàn tay phải) , tay trái giữ nguyên
    • Theo quy ước 2: thu một ngón tay trái , bung ngón cái tay phải

+45
+45 được tách thành +40 +5
  • Cộng 40 TƯƠNG ĐƯƠNG -10 (thu 1 ngón đang bung của bàn tay trái, từ trái sang)
    và +50 (bung ngón cái bàn tay trái)
  • Theo quy ước 1: bung một ngón tay trái, thu ngón cái tay phải

Note:
  1. Khi cần +5 vào tay phải mà tay phải không thể thực hiện được thì bung một ngón bên tay trái và thu ngón cái của tay phải.
  2. Khi cần -5 mà tay phải không thể thực hiện được thì thu một ngón bên tay trái và bung ngón cái của tay phải.
30 +7 -11 -2 = 24
30
Bắt đầu nhé
Số đếm đầu tiên là 30

+7
+7 thì tay phải: , tay trái giữ nguyên

-11
-11 TƯƠNG ĐƯƠNG -10 -1
  • Trừ 10 thì thu 1 ngón
    (ngón đang bung của bàn tay trái, từ trái sang) , tay phải giữ nguyên
  • Trừ 1 thì thu 1 ngón (ngón đang bung của bàn tay phải, từ phải sang) , tay trái giữ nguyên

-2
Trừ 2 TƯƠNG ĐƯƠNG +3 (bung 3 ngón sau ngón rìa đang bung của bàn tay phải)
và -5 (thu ngón cái của bàn tay phải) , tay trái giữ nguyên

Note:
  1. Khi cần +5 vào tay phải mà tay phải không thể thực hiện được thì bung một ngón bên tay trái và thu ngón cái của tay phải.
  2. Khi cần -5 mà tay phải không thể thực hiện được thì thu một ngón bên tay trái và bung ngón cái của tay phải.
32 +51 -79 +88 = 92
32
Bắt đầu nhé
Số đếm đầu tiên là 32

+51
+51 được tách thành +50 +1
  • Cộng 50 thì bung ngón cái của bàn tay trái , tay phải giữ nguyên
  • Cộng 1 thì bung 1 ngón của bàn tay phải (sau ngón rìa đang bung của bàn tay phải) , tay trái giữ nguyên

-79
-79 TƯƠNG ĐƯƠNG -70 -9
  • Trừ 70 TƯƠNG ĐƯƠNG -20 (thu 2 ngón sau ngón rìa đang bung của bàn tay trái)
    và -50 (thu ngón cái của bàn tay trái) , tay phải giữ nguyên
  • -9 TƯƠNG ĐƯƠNG -5 -4
    • Theo quy ước 2: thu một ngón tay trái , bung ngón cái tay phải
    • Trừ 4 TƯƠNG ĐƯƠNG +1 (bung 1 ngón sau ngón rìa đang bung của bàn tay phải)
      và -5 (thu ngón cái của bàn tay phải) , tay trái giữ nguyên

+88
+88 được tách thành +80 +8
  • +80 thì tay trái: , tay phải giữ nguyên
  • +8 TƯƠNG ĐƯƠNG +3 +5
    • Cộng 3 TƯƠNG ĐƯƠNG -2 (thu 2 ngón đang bung của bàn tay phải, từ phải sang)
      và +5 (bung ngón cái bàn tay phải)
    • Theo quy ước 1: bung một ngón tay trái, thu ngón cái tay phải

Note:
  1. Khi cần +5 vào tay phải mà tay phải không thể thực hiện được thì bung một ngón bên tay trái và thu ngón cái của tay phải.
  2. Khi cần -5 mà tay phải không thể thực hiện được thì thu một ngón bên tay trái và bung ngón cái của tay phải.
76 -71 +58 -18 = 45
76
Bắt đầu nhé
Số đếm đầu tiên là 76

-71
-71 TƯƠNG ĐƯƠNG -70 -1
  • Trừ 70 ta được:
  • Trừ 1 thì thu 1 ngón (ngón đang bung của bàn tay phải, từ phải sang) , tay trái giữ nguyên

+58
+58 được tách thành +50 +8
  • +50 thì tay trái: , tay phải giữ nguyên
  • +8 TƯƠNG ĐƯƠNG +3 +5
    • Cộng 3 thì bung 3 ngón của bàn tay phải (sau ngón rìa đang bung của bàn tay phải)
    • Theo quy ước 1: bung một ngón tay trái, thu ngón cái tay phải

-18
-18 TƯƠNG ĐƯƠNG -10 -8
  • Trừ 10 thì thu 1 ngón
    (ngón đang bung của bàn tay trái, từ trái sang) , tay phải giữ nguyên
  • -8 TƯƠNG ĐƯƠNG -5 -3
    • Theo quy ước 2: thu một ngón tay trái , bung ngón cái tay phải
    • Trừ 3 thì thu 3 ngón (ngón đang bung của bàn tay phải, từ phải sang) , tay trái giữ nguyên