Luyện tập hằng ngày theo phương pháp Finger Math

Hệ thống sẽ phát sinh các bài tập sau mỗi 05 phút. Sau khi làm xong các bài tập bên dưới, bạn có thể refresh trình duyệt để nhận các bài tập mới nhé.

Các phép tính trong ví dụ minh họa này:
Quy ước:
  1. Khi cần +5 vào tay phải mà tay phải không thể thực hiện được thì bung một ngón bên tay trái và thu ngón cái của tay phải.
  2. Khi cần -5 mà tay phải không thể thực hiện được thì thu một ngón bên tay trái và bung ngón cái của tay phải.
46 -4 +8 -50 = 0
46
Bắt đầu nhé
Số đếm đầu tiên là 46

-4
Trừ 4 TƯƠNG ĐƯƠNG +1 (bung 1 ngón sau ngón rìa đang bung của bàn tay phải)
và -5 (thu ngón cái của bàn tay phải) , tay trái giữ nguyên

+8
+8 TƯƠNG ĐƯƠNG +3 +5
  • Cộng 3 TƯƠNG ĐƯƠNG -2 (thu 2 ngón đang bung của bàn tay phải, từ phải sang)
    và +5 (bung ngón cái bàn tay phải)
  • Theo quy ước 1: bung một ngón tay trái, thu ngón cái tay phải
    Tay trái đã có 4 ngón, để cộng thêm 1 ngón thì thu 4 ngón tay trái còn lại & bung ngón cái tay trái

-50
Cộng 0 hay trừ 0 thì ta giữ nguyên hai tay

Quy ước:
  1. Khi cần +5 vào tay phải mà tay phải không thể thực hiện được thì bung một ngón bên tay trái và thu ngón cái của tay phải.
  2. Khi cần -5 mà tay phải không thể thực hiện được thì thu một ngón bên tay trái và bung ngón cái của tay phải.
89 -88 +70 -56 = 15
89
Bắt đầu nhé
Số đếm đầu tiên là 89

-88
-88 TƯƠNG ĐƯƠNG -80 -8
  • Trừ 80 ta được:
  • Trừ 8 TƯƠNG ĐƯƠNG -3 (thu 3 ngón sau ngón rìa đang bung của bàn tay phải)
    và -5 (thu ngón cái của bàn tay phải) , tay trái giữ nguyên

+70
Cộng 0 hay trừ 0 thì ta giữ nguyên hai tay

-56
-56 TƯƠNG ĐƯƠNG -50 -6
  • Trừ 50 thì thu ngón cái của bàn tay trái , tay phải giữ nguyên
  • -6 TƯƠNG ĐƯƠNG -5 -1
    • Theo quy ước 2: thu một ngón tay trái , bung ngón cái tay phải
    • Trừ 1 thì thu 1 ngón (ngón đang bung của bàn tay phải, từ phải sang) , tay trái giữ nguyên

Quy ước:
  1. Khi cần +5 vào tay phải mà tay phải không thể thực hiện được thì bung một ngón bên tay trái và thu ngón cái của tay phải.
  2. Khi cần -5 mà tay phải không thể thực hiện được thì thu một ngón bên tay trái và bung ngón cái của tay phải.
4 +86 +2 -8 = 84
4
Bắt đầu nhé
Số đếm đầu tiên là 4

+86
+86 được tách thành +80 +6
  • +80 thì tay trái: , tay phải giữ nguyên
  • +6 TƯƠNG ĐƯƠNG +1 +5
    • Cộng 1 TƯƠNG ĐƯƠNG -4 (thu 4 ngón đang bung của bàn tay phải, từ phải sang)
      và +5 (bung ngón cái bàn tay phải)
    • Theo quy ước 1: bung một ngón tay trái, thu ngón cái tay phải

+2
+2 thì tay phải: , tay trái giữ nguyên

-8
-8 TƯƠNG ĐƯƠNG -5 -3
  • Theo quy ước 2: thu một ngón tay trái , bung ngón cái tay phải
  • Trừ 3 TƯƠNG ĐƯƠNG +2 (bung 2 ngón sau ngón rìa đang bung của bàn tay phải)
    và -5 (thu ngón cái của bàn tay phải) , tay trái giữ nguyên

Quy ước:
  1. Khi cần +5 vào tay phải mà tay phải không thể thực hiện được thì bung một ngón bên tay trái và thu ngón cái của tay phải.
  2. Khi cần -5 mà tay phải không thể thực hiện được thì thu một ngón bên tay trái và bung ngón cái của tay phải.
40 +34 -74 +63 = 63
40
Bắt đầu nhé
Số đếm đầu tiên là 40

+34
+34 được tách thành +30 +4
  • Cộng 30 TƯƠNG ĐƯƠNG -20 (thu 2 ngón đang bung của bàn tay trái, từ trái sang)
    và +50 (bung ngón cái bàn tay trái)
  • +4 thì tay phải: , tay trái giữ nguyên

-74
-74 TƯƠNG ĐƯƠNG -70 -4
  • Trừ 70 ta được:
  • Trừ 4 ta được: , tay trái giữ nguyên

+63
+63 được tách thành +60 +3
  • +60 thì tay trái: , tay phải giữ nguyên
  • +3 thì tay phải: , tay trái giữ nguyên

Quy ước:
  1. Khi cần +5 vào tay phải mà tay phải không thể thực hiện được thì bung một ngón bên tay trái và thu ngón cái của tay phải.
  2. Khi cần -5 mà tay phải không thể thực hiện được thì thu một ngón bên tay trái và bung ngón cái của tay phải.
23 -0 +47 +16 = 86
23
Bắt đầu nhé
Số đếm đầu tiên là 23

-0
Cộng 0 hay trừ 0 thì ta giữ nguyên hai tay

+47
+47 được tách thành +40 +7
  • Cộng 40 TƯƠNG ĐƯƠNG -10 (thu 1 ngón đang bung của bàn tay trái, từ trái sang)
    và +50 (bung ngón cái bàn tay trái)
  • +7 TƯƠNG ĐƯƠNG +2 +5
    • Cộng 2 TƯƠNG ĐƯƠNG -3 (thu 3 ngón đang bung của bàn tay phải, từ phải sang)
      và +5 (bung ngón cái bàn tay phải)
    • Theo quy ước 1: bung một ngón tay trái, thu ngón cái tay phải

+16
+16 được tách thành +10 +6
  • Cộng 10 thì bung 1 ngón của bàn tay trái (sau ngón rìa đang bung của bàn tay trái) , tay phải giữ nguyên
  • +6 thì tay phải: , tay trái giữ nguyên

Quy ước:
  1. Khi cần +5 vào tay phải mà tay phải không thể thực hiện được thì bung một ngón bên tay trái và thu ngón cái của tay phải.
  2. Khi cần -5 mà tay phải không thể thực hiện được thì thu một ngón bên tay trái và bung ngón cái của tay phải.
60 -43 +4 +47 = 68
60
Bắt đầu nhé
Số đếm đầu tiên là 60

-43
-43 TƯƠNG ĐƯƠNG -40 -3
  • Trừ 40 TƯƠNG ĐƯƠNG +10 (bung 1 ngón sau ngón rìa đang bung của bàn tay trái)
    và -50 (thu ngón cái của bàn tay trái) , tay phải giữ nguyên
  • -3 TƯƠNG ĐƯƠNG -5 +2
    • Theo quy ước 2: thu một ngón tay trái , bung ngón cái tay phải
    • Cộng 2 thì bung 2 ngón của bàn tay phải (sau ngón rìa đang bung của bàn tay phải) , tay trái giữ nguyên

+4
+4 TƯƠNG ĐƯƠNG -1 +5
  • Trừ 1 thì thu 1 ngón (ngón đang bung của bàn tay phải, từ phải sang)
  • Theo quy ước 1: bung một ngón tay trái, thu ngón cái tay phải

+47
+47 được tách thành +40 +7
  • Cộng 40 TƯƠNG ĐƯƠNG -10 (thu 1 ngón đang bung của bàn tay trái, từ trái sang)
    và +50 (bung ngón cái bàn tay trái)
  • Cộng 7 TƯƠNG ĐƯƠNG +2 (bung 2 ngón sau ngón rìa đang bung của bàn tay phải)
    và +5 (bung ngón cái bàn tay phải) , tay trái giữ nguyên

Quy ước:
  1. Khi cần +5 vào tay phải mà tay phải không thể thực hiện được thì bung một ngón bên tay trái và thu ngón cái của tay phải.
  2. Khi cần -5 mà tay phải không thể thực hiện được thì thu một ngón bên tay trái và bung ngón cái của tay phải.
24 +69 -55 +52 = 90
24
Bắt đầu nhé
Số đếm đầu tiên là 24

+69
+69 được tách thành +60 +9
  • Cộng 60 TƯƠNG ĐƯƠNG +10 (bung 1 ngón sau ngón rìa đang bung của bàn tay trái)
    và +50 (bung ngón cái bàn tay trái) , tay phải giữ nguyên
  • +9 TƯƠNG ĐƯƠNG +4 +5
    • Cộng 4 TƯƠNG ĐƯƠNG -1 (thu 1 ngón đang bung của bàn tay phải, từ phải sang)
      và +5 (bung ngón cái bàn tay phải)
    • Theo quy ước 1: bung một ngón tay trái, thu ngón cái tay phải

-55
-55 TƯƠNG ĐƯƠNG -50 -5
  • Trừ 50 thì thu ngón cái của bàn tay trái , tay phải giữ nguyên
  • Theo quy ước 2: thu một ngón tay trái , bung ngón cái tay phải

+52
+52 được tách thành +50 +2
  • Cộng 50 thì bung ngón cái của bàn tay trái , tay phải giữ nguyên
  • +2 TƯƠNG ĐƯƠNG -3 +5
    • Trừ 3 thì thu 3 ngón (ngón đang bung của bàn tay phải, từ phải sang)
    • Theo quy ước 1: bung một ngón tay trái, thu ngón cái tay phải

Quy ước:
  1. Khi cần +5 vào tay phải mà tay phải không thể thực hiện được thì bung một ngón bên tay trái và thu ngón cái của tay phải.
  2. Khi cần -5 mà tay phải không thể thực hiện được thì thu một ngón bên tay trái và bung ngón cái của tay phải.
49 -34 +59 -50 = 24
49
Bắt đầu nhé
Số đếm đầu tiên là 49

-34
-34 TƯƠNG ĐƯƠNG -30 -4
  • Trừ 30 thì thu 3 ngón
    (ngón đang bung của bàn tay trái, từ trái sang) , tay phải giữ nguyên
  • Trừ 4 thì thu 4 ngón (ngón đang bung của bàn tay phải, từ phải sang) , tay trái giữ nguyên

+59
+59 được tách thành +50 +9
  • Cộng 50 thì bung ngón cái của bàn tay trái , tay phải giữ nguyên
  • +9 TƯƠNG ĐƯƠNG +4 +5
    • Cộng 4 thì bung 4 ngón của bàn tay phải (sau ngón rìa đang bung của bàn tay phải)
    • Theo quy ước 1: bung một ngón tay trái, thu ngón cái tay phải

-50
Cộng 0 hay trừ 0 thì ta giữ nguyên hai tay

Quy ước:
  1. Khi cần +5 vào tay phải mà tay phải không thể thực hiện được thì bung một ngón bên tay trái và thu ngón cái của tay phải.
  2. Khi cần -5 mà tay phải không thể thực hiện được thì thu một ngón bên tay trái và bung ngón cái của tay phải.
98 -72 +10 +27 = 63
98
Bắt đầu nhé
Số đếm đầu tiên là 98

-72
-72 TƯƠNG ĐƯƠNG -70 -2
  • Trừ 70 TƯƠNG ĐƯƠNG -20 (thu 2 ngón sau ngón rìa đang bung của bàn tay trái)
    và -50 (thu ngón cái của bàn tay trái) , tay phải giữ nguyên
  • Trừ 2 thì thu 2 ngón (ngón đang bung của bàn tay phải, từ phải sang) , tay trái giữ nguyên

+10
Cộng 0 hay trừ 0 thì ta giữ nguyên hai tay

+27
+27 được tách thành +20 +7
  • Cộng 20 TƯƠNG ĐƯƠNG -30 (thu 3 ngón đang bung của bàn tay trái, từ trái sang)
    và +50 (bung ngón cái bàn tay trái)
  • +7 TƯƠNG ĐƯƠNG +2 +5
    • Cộng 2 thì bung 2 ngón của bàn tay phải (sau ngón rìa đang bung của bàn tay phải)
    • Theo quy ước 1: bung một ngón tay trái, thu ngón cái tay phải

Quy ước:
  1. Khi cần +5 vào tay phải mà tay phải không thể thực hiện được thì bung một ngón bên tay trái và thu ngón cái của tay phải.
  2. Khi cần -5 mà tay phải không thể thực hiện được thì thu một ngón bên tay trái và bung ngón cái của tay phải.
29 +68 -66 +32 = 63
29
Bắt đầu nhé
Số đếm đầu tiên là 29

+68
+68 được tách thành +60 +8
  • Cộng 60 TƯƠNG ĐƯƠNG +10 (bung 1 ngón sau ngón rìa đang bung của bàn tay trái)
    và +50 (bung ngón cái bàn tay trái) , tay phải giữ nguyên
  • +8 TƯƠNG ĐƯƠNG +5 +3
    • Theo quy ước 1: bung một ngón tay trái, thu ngón cái tay phải
    • Cộng 3 TƯƠNG ĐƯƠNG -2 (thu 2 ngón đang bung của bàn tay phải, từ phải sang)
      và +5 (bung ngón cái bàn tay phải) , tay trái giữ nguyên

-66
-66 TƯƠNG ĐƯƠNG -60 -6
  • Trừ 60 TƯƠNG ĐƯƠNG -10 (thu 1 ngón sau ngón rìa đang bung của bàn tay trái)
    và -50 (thu ngón cái của bàn tay trái) , tay phải giữ nguyên
  • Trừ 6 TƯƠNG ĐƯƠNG -1 (thu 1 ngón sau ngón rìa đang bung của bàn tay phải)
    và -5 (thu ngón cái của bàn tay phải) , tay trái giữ nguyên

+32
+32 được tách thành +30 +2
  • Cộng 30 TƯƠNG ĐƯƠNG -20 (thu 2 ngón đang bung của bàn tay trái, từ trái sang)
    và +50 (bung ngón cái bàn tay trái)
  • Cộng 2 thì bung 2 ngón của bàn tay phải (sau ngón rìa đang bung của bàn tay phải) , tay trái giữ nguyên

Quy ước:
  1. Khi cần +5 vào tay phải mà tay phải không thể thực hiện được thì bung một ngón bên tay trái và thu ngón cái của tay phải.
  2. Khi cần -5 mà tay phải không thể thực hiện được thì thu một ngón bên tay trái và bung ngón cái của tay phải.
55 +38 -37 -31 = 25
55
Bắt đầu nhé
Số đếm đầu tiên là 55

+38
+38 được tách thành +30 +8
  • Cộng 30 thì bung 3 ngón của bàn tay trái (sau ngón rìa đang bung của bàn tay trái) , tay phải giữ nguyên
  • +8 TƯƠNG ĐƯƠNG +3 +5
    • Cộng 3 thì bung 3 ngón của bàn tay phải (sau ngón rìa đang bung của bàn tay phải)
    • Theo quy ước 1: bung một ngón tay trái, thu ngón cái tay phải

-37
-37 TƯƠNG ĐƯƠNG -30 -7
  • Trừ 30 thì thu 3 ngón
    (ngón đang bung của bàn tay trái, từ trái sang) , tay phải giữ nguyên
  • -7 TƯƠNG ĐƯƠNG -2 -5
    • Trừ 2 thì thu 2 ngón (ngón đang bung của bàn tay phải, từ phải sang) , tay trái giữ nguyên
    • Theo quy ước 2: thu một ngón tay trái , bung ngón cái tay phải

-31
-31 TƯƠNG ĐƯƠNG -30 -1
  • Trừ 30 thì thu 3 ngón
    (ngón đang bung của bàn tay trái, từ trái sang) , tay phải giữ nguyên
  • Trừ 1 thì thu 1 ngón (ngón đang bung của bàn tay phải, từ phải sang) , tay trái giữ nguyên

Quy ước:
  1. Khi cần +5 vào tay phải mà tay phải không thể thực hiện được thì bung một ngón bên tay trái và thu ngón cái của tay phải.
  2. Khi cần -5 mà tay phải không thể thực hiện được thì thu một ngón bên tay trái và bung ngón cái của tay phải.
26 +39 +13 -54 = 24
26
Bắt đầu nhé
Số đếm đầu tiên là 26

+39
+39 được tách thành +30 +9
  • Cộng 30 TƯƠNG ĐƯƠNG -20 (thu 2 ngón đang bung của bàn tay trái, từ trái sang)
    và +50 (bung ngón cái bàn tay trái)
  • +9 TƯƠNG ĐƯƠNG +5 +4
    • Theo quy ước 1: bung một ngón tay trái, thu ngón cái tay phải
    • Cộng 4 TƯƠNG ĐƯƠNG -1 (thu 1 ngón đang bung của bàn tay phải, từ phải sang)
      và +5 (bung ngón cái bàn tay phải) , tay trái giữ nguyên

+13
+13 được tách thành +10 +3
  • Cộng 10 thì bung 1 ngón của bàn tay trái (sau ngón rìa đang bung của bàn tay trái) , tay phải giữ nguyên
  • Cộng 3 thì bung 3 ngón của bàn tay phải (sau ngón rìa đang bung của bàn tay phải) , tay trái giữ nguyên

-54
-54 TƯƠNG ĐƯƠNG -50 -4
  • Trừ 50 thì thu ngón cái của bàn tay trái , tay phải giữ nguyên
  • Trừ 4 TƯƠNG ĐƯƠNG +1 (bung 1 ngón sau ngón rìa đang bung của bàn tay phải)
    và -5 (thu ngón cái của bàn tay phải) , tay trái giữ nguyên

Quy ước:
  1. Khi cần +5 vào tay phải mà tay phải không thể thực hiện được thì bung một ngón bên tay trái và thu ngón cái của tay phải.
  2. Khi cần -5 mà tay phải không thể thực hiện được thì thu một ngón bên tay trái và bung ngón cái của tay phải.
80 -72 +64 -61 = 11
80
Bắt đầu nhé
Số đếm đầu tiên là 80

-72
-72 TƯƠNG ĐƯƠNG -70 -2
  • Trừ 70 TƯƠNG ĐƯƠNG -20 (thu 2 ngón sau ngón rìa đang bung của bàn tay trái)
    và -50 (thu ngón cái của bàn tay trái) , tay phải giữ nguyên
  • -2 TƯƠNG ĐƯƠNG -5 +3
    • Theo quy ước 2: thu một ngón tay trái , bung ngón cái tay phải
    • Cộng 3 thì bung 3 ngón của bàn tay phải (sau ngón rìa đang bung của bàn tay phải) , tay trái giữ nguyên

+64
+64 được tách thành +60 +4
  • +60 thì tay trái: , tay phải giữ nguyên
  • +4 TƯƠNG ĐƯƠNG -1 +5
    • Trừ 1 thì thu 1 ngón (ngón đang bung của bàn tay phải, từ phải sang)
    • Theo quy ước 1: bung một ngón tay trái, thu ngón cái tay phải

-61
-61 TƯƠNG ĐƯƠNG -60 -1
  • Trừ 60 TƯƠNG ĐƯƠNG -10 (thu 1 ngón sau ngón rìa đang bung của bàn tay trái)
    và -50 (thu ngón cái của bàn tay trái) , tay phải giữ nguyên
  • Trừ 1 thì thu 1 ngón (ngón đang bung của bàn tay phải, từ phải sang) , tay trái giữ nguyên

Quy ước:
  1. Khi cần +5 vào tay phải mà tay phải không thể thực hiện được thì bung một ngón bên tay trái và thu ngón cái của tay phải.
  2. Khi cần -5 mà tay phải không thể thực hiện được thì thu một ngón bên tay trái và bung ngón cái của tay phải.
37 +28 -53 +24 = 36
37
Bắt đầu nhé
Số đếm đầu tiên là 37

+28
+28 được tách thành +20 +8
  • Cộng 20 TƯƠNG ĐƯƠNG -30 (thu 3 ngón đang bung của bàn tay trái, từ trái sang)
    và +50 (bung ngón cái bàn tay trái)
  • +8 TƯƠNG ĐƯƠNG +5 +3
    • Theo quy ước 1: bung một ngón tay trái, thu ngón cái tay phải
    • Cộng 3 TƯƠNG ĐƯƠNG -2 (thu 2 ngón đang bung của bàn tay phải, từ phải sang)
      và +5 (bung ngón cái bàn tay phải) , tay trái giữ nguyên

-53
-53 TƯƠNG ĐƯƠNG -50 -3
  • Trừ 50 thì thu ngón cái của bàn tay trái , tay phải giữ nguyên
  • Trừ 3 TƯƠNG ĐƯƠNG +2 (bung 2 ngón sau ngón rìa đang bung của bàn tay phải)
    và -5 (thu ngón cái của bàn tay phải) , tay trái giữ nguyên

+24
+24 được tách thành +20 +4
  • Cộng 20 thì bung 2 ngón của bàn tay trái (sau ngón rìa đang bung của bàn tay trái) , tay phải giữ nguyên
  • Cộng 4 TƯƠNG ĐƯƠNG -1 (thu 1 ngón đang bung của bàn tay phải, từ phải sang)
    và +5 (bung ngón cái bàn tay phải) , tay trái giữ nguyên

Quy ước:
  1. Khi cần +5 vào tay phải mà tay phải không thể thực hiện được thì bung một ngón bên tay trái và thu ngón cái của tay phải.
  2. Khi cần -5 mà tay phải không thể thực hiện được thì thu một ngón bên tay trái và bung ngón cái của tay phải.
4 +50 +9 -45 = 18
4
Bắt đầu nhé
Số đếm đầu tiên là 4

+50
Cộng 0 hay trừ 0 thì ta giữ nguyên hai tay

+9
+9 TƯƠNG ĐƯƠNG +4 +5
  • Cộng 4 TƯƠNG ĐƯƠNG -1 (thu 1 ngón đang bung của bàn tay phải, từ phải sang)
    và +5 (bung ngón cái bàn tay phải)
  • Theo quy ước 1: bung một ngón tay trái, thu ngón cái tay phải

-45
-45 TƯƠNG ĐƯƠNG -40 -5
  • Trừ 40 TƯƠNG ĐƯƠNG +10 (bung 1 ngón sau ngón rìa đang bung của bàn tay trái)
    và -50 (thu ngón cái của bàn tay trái) , tay phải giữ nguyên
  • Theo quy ước 2: thu một ngón tay trái , bung ngón cái tay phải

Quy ước:
  1. Khi cần +5 vào tay phải mà tay phải không thể thực hiện được thì bung một ngón bên tay trái và thu ngón cái của tay phải.
  2. Khi cần -5 mà tay phải không thể thực hiện được thì thu một ngón bên tay trái và bung ngón cái của tay phải.
82 -35 +14 +10 = 71
82
Bắt đầu nhé
Số đếm đầu tiên là 82

-35
-35 TƯƠNG ĐƯƠNG -30 -5
  • Trừ 30 thì thu 3 ngón
    (ngón đang bung của bàn tay trái, từ trái sang) , tay phải giữ nguyên
  • Theo quy ước 2: thu một ngón tay trái , bung ngón cái tay phải

+14
+14 được tách thành +10 +4
  • Cộng 10 TƯƠNG ĐƯƠNG -40 (thu 4 ngón đang bung của bàn tay trái, từ trái sang)
    và +50 (bung ngón cái bàn tay trái)
  • +4 TƯƠNG ĐƯƠNG -1 +5
    • Trừ 1 thì thu 1 ngón (ngón đang bung của bàn tay phải, từ phải sang)
    • Theo quy ước 1: bung một ngón tay trái, thu ngón cái tay phải

+10
Cộng 0 hay trừ 0 thì ta giữ nguyên hai tay

Quy ước:
  1. Khi cần +5 vào tay phải mà tay phải không thể thực hiện được thì bung một ngón bên tay trái và thu ngón cái của tay phải.
  2. Khi cần -5 mà tay phải không thể thực hiện được thì thu một ngón bên tay trái và bung ngón cái của tay phải.
55 -45 +68 -6 = 72
55
Bắt đầu nhé
Số đếm đầu tiên là 55

-45
-45 TƯƠNG ĐƯƠNG -40 -5
  • Trừ 40 thì thu 4 ngón
    (ngón đang bung của bàn tay trái, từ trái sang) , tay phải giữ nguyên
  • Trừ 5 thì thu ngón cái của bàn tay phải , tay trái giữ nguyên

+68
+68 được tách thành +60 +8
  • Cộng 60 TƯƠNG ĐƯƠNG +10 (bung 1 ngón sau ngón rìa đang bung của bàn tay trái)
    và +50 (bung ngón cái bàn tay trái) , tay phải giữ nguyên
  • +8 thì tay phải: , tay trái giữ nguyên

-6
Trừ 6 TƯƠNG ĐƯƠNG -1 (thu 1 ngón sau ngón rìa đang bung của bàn tay phải)
và -5 (thu ngón cái của bàn tay phải) , tay trái giữ nguyên

Quy ước:
  1. Khi cần +5 vào tay phải mà tay phải không thể thực hiện được thì bung một ngón bên tay trái và thu ngón cái của tay phải.
  2. Khi cần -5 mà tay phải không thể thực hiện được thì thu một ngón bên tay trái và bung ngón cái của tay phải.
69 -63 +84 -41 = 49
69
Bắt đầu nhé
Số đếm đầu tiên là 69

-63
-63 TƯƠNG ĐƯƠNG -60 -3
  • Trừ 60 ta được:
  • Trừ 3 thì thu 3 ngón (ngón đang bung của bàn tay phải, từ phải sang) , tay trái giữ nguyên

+84
+84 được tách thành +80 +4
  • +80 thì tay trái: , tay phải giữ nguyên
  • +4 TƯƠNG ĐƯƠNG -1 +5
    • Trừ 1 thì thu 1 ngón (ngón đang bung của bàn tay phải, từ phải sang)
    • Theo quy ước 1: bung một ngón tay trái, thu ngón cái tay phải

-41
-41 TƯƠNG ĐƯƠNG -40 -1
  • Trừ 40 thì thu 4 ngón
    (ngón đang bung của bàn tay trái, từ trái sang) , tay phải giữ nguyên
  • -1 TƯƠNG ĐƯƠNG -5 +4
    • Theo quy ước 2: thu một ngón tay trái , bung ngón cái tay phải
    • Cộng 4 thì bung 4 ngón của bàn tay phải (sau ngón rìa đang bung của bàn tay phải) , tay trái giữ nguyên

Quy ước:
  1. Khi cần +5 vào tay phải mà tay phải không thể thực hiện được thì bung một ngón bên tay trái và thu ngón cái của tay phải.
  2. Khi cần -5 mà tay phải không thể thực hiện được thì thu một ngón bên tay trái và bung ngón cái của tay phải.
14 +5 +44 -52 = 11
14
Bắt đầu nhé
Số đếm đầu tiên là 14

+5
Cộng 5 thì bung ngón cái của bàn tay phải , tay trái giữ nguyên

+44
+44 được tách thành +40 +4
  • Cộng 40 TƯƠNG ĐƯƠNG -10 (thu 1 ngón đang bung của bàn tay trái, từ trái sang)
    và +50 (bung ngón cái bàn tay trái)
  • +4 TƯƠNG ĐƯƠNG -1 +5
    • Trừ 1 thì thu 1 ngón (ngón đang bung của bàn tay phải, từ phải sang)
    • Theo quy ước 1: bung một ngón tay trái, thu ngón cái tay phải

-52
-52 TƯƠNG ĐƯƠNG -50 -2
  • Trừ 50 thì thu ngón cái của bàn tay trái , tay phải giữ nguyên
  • Trừ 2 thì thu 2 ngón (ngón đang bung của bàn tay phải, từ phải sang) , tay trái giữ nguyên

Quy ước:
  1. Khi cần +5 vào tay phải mà tay phải không thể thực hiện được thì bung một ngón bên tay trái và thu ngón cái của tay phải.
  2. Khi cần -5 mà tay phải không thể thực hiện được thì thu một ngón bên tay trái và bung ngón cái của tay phải.
28 +55 -32 +17 = 68
28
Bắt đầu nhé
Số đếm đầu tiên là 28

+55
+55 được tách thành +50 +5
  • Cộng 50 thì bung ngón cái của bàn tay trái , tay phải giữ nguyên
  • Theo quy ước 1: bung một ngón tay trái, thu ngón cái tay phải

-32
-32 TƯƠNG ĐƯƠNG -30 -2
  • Trừ 30 thì thu 3 ngón
    (ngón đang bung của bàn tay trái, từ trái sang) , tay phải giữ nguyên
  • Trừ 2 thì thu 2 ngón (ngón đang bung của bàn tay phải, từ phải sang) , tay trái giữ nguyên

+17
+17 được tách thành +10 +7
  • Cộng 10 thì bung 1 ngón của bàn tay trái (sau ngón rìa đang bung của bàn tay trái) , tay phải giữ nguyên
  • Cộng 7 TƯƠNG ĐƯƠNG +2 (bung 2 ngón sau ngón rìa đang bung của bàn tay phải)
    và +5 (bung ngón cái bàn tay phải) , tay trái giữ nguyên