Luyện tập hằng ngày theo phương pháp Finger Math

Hệ thống sẽ phát sinh các bài tập sau mỗi 05 phút. Sau khi làm xong các bài tập bên dưới, bạn có thể refresh trình duyệt để nhận các bài tập mới nhé.

Các phép tính trong ví dụ minh họa này:
Quy ước:
  1. Khi cần +5 vào tay phải mà tay phải không thể thực hiện được thì bung một ngón bên tay trái và thu ngón cái của tay phải.
  2. Khi cần -5 mà tay phải không thể thực hiện được thì thu một ngón bên tay trái và bung ngón cái của tay phải.
61 -36 -12 +80 = 93
61
Bắt đầu nhé
Số đếm đầu tiên là 61

-36
-36 TƯƠNG ĐƯƠNG -30 -6
  • Trừ 30 TƯƠNG ĐƯƠNG +20 (bung 2 ngón sau ngón rìa đang bung của bàn tay trái)
    và -50 (thu ngón cái của bàn tay trái) , tay phải giữ nguyên
  • -6 TƯƠNG ĐƯƠNG -5 -1
    • Theo quy ước 2: thu một ngón tay trái , bung ngón cái tay phải
    • Trừ 1 thì thu 1 ngón (ngón đang bung của bàn tay phải, từ phải sang) , tay trái giữ nguyên

-12
-12 TƯƠNG ĐƯƠNG -10 -2
  • Trừ 10 thì thu 1 ngón
    (ngón đang bung của bàn tay trái, từ trái sang) , tay phải giữ nguyên
  • Trừ 2 TƯƠNG ĐƯƠNG +3 (bung 3 ngón sau ngón rìa đang bung của bàn tay phải)
    và -5 (thu ngón cái của bàn tay phải) , tay trái giữ nguyên

+80
Cộng 0 hay trừ 0 thì ta giữ nguyên hai tay

Quy ước:
  1. Khi cần +5 vào tay phải mà tay phải không thể thực hiện được thì bung một ngón bên tay trái và thu ngón cái của tay phải.
  2. Khi cần -5 mà tay phải không thể thực hiện được thì thu một ngón bên tay trái và bung ngón cái của tay phải.
92 -73 +56 -47 = 28
92
Bắt đầu nhé
Số đếm đầu tiên là 92

-73
-73 TƯƠNG ĐƯƠNG -70 -3
  • Trừ 70 TƯƠNG ĐƯƠNG -20 (thu 2 ngón sau ngón rìa đang bung của bàn tay trái)
    và -50 (thu ngón cái của bàn tay trái) , tay phải giữ nguyên
  • -3 TƯƠNG ĐƯƠNG -5 +2
    • Theo quy ước 2: thu một ngón tay trái , bung ngón cái tay phải
    • Cộng 2 thì bung 2 ngón của bàn tay phải (sau ngón rìa đang bung của bàn tay phải) , tay trái giữ nguyên

+56
+56 được tách thành +50 +6
  • Cộng 50 thì bung ngón cái của bàn tay trái , tay phải giữ nguyên
  • +6 TƯƠNG ĐƯƠNG +5 +1
    • Theo quy ước 1: bung một ngón tay trái, thu ngón cái tay phải
    • Cộng 1 TƯƠNG ĐƯƠNG -4 (thu 4 ngón đang bung của bàn tay phải, từ phải sang)
      và +5 (bung ngón cái bàn tay phải) , tay trái giữ nguyên

-47
-47 TƯƠNG ĐƯƠNG -40 -7
  • Trừ 40 TƯƠNG ĐƯƠNG +10 (bung 1 ngón sau ngón rìa đang bung của bàn tay trái)
    và -50 (thu ngón cái của bàn tay trái) , tay phải giữ nguyên
  • -7 TƯƠNG ĐƯƠNG -2 -5
    • Trừ 2 TƯƠNG ĐƯƠNG +3 (bung 3 ngón sau ngón rìa đang bung của bàn tay phải)
      và -5 (thu ngón cái của bàn tay phải) , tay trái giữ nguyên
    • Theo quy ước 2: thu một ngón tay trái , bung ngón cái tay phải

Quy ước:
  1. Khi cần +5 vào tay phải mà tay phải không thể thực hiện được thì bung một ngón bên tay trái và thu ngón cái của tay phải.
  2. Khi cần -5 mà tay phải không thể thực hiện được thì thu một ngón bên tay trái và bung ngón cái của tay phải.
21 -3 +60 -46 = 32
21
Bắt đầu nhé
Số đếm đầu tiên là 21

-3
-3 TƯƠNG ĐƯƠNG -5 +2
  • Theo quy ước 2: thu một ngón tay trái , bung ngón cái tay phải
  • Cộng 2 thì bung 2 ngón của bàn tay phải (sau ngón rìa đang bung của bàn tay phải) , tay trái giữ nguyên

+60
Cộng 0 hay trừ 0 thì ta giữ nguyên hai tay

-46
-46 TƯƠNG ĐƯƠNG -40 -6
  • Trừ 40 TƯƠNG ĐƯƠNG +10 (bung 1 ngón sau ngón rìa đang bung của bàn tay trái)
    và -50 (thu ngón cái của bàn tay trái) , tay phải giữ nguyên
  • Trừ 6 TƯƠNG ĐƯƠNG -1 (thu 1 ngón sau ngón rìa đang bung của bàn tay phải)
    và -5 (thu ngón cái của bàn tay phải) , tay trái giữ nguyên

Quy ước:
  1. Khi cần +5 vào tay phải mà tay phải không thể thực hiện được thì bung một ngón bên tay trái và thu ngón cái của tay phải.
  2. Khi cần -5 mà tay phải không thể thực hiện được thì thu một ngón bên tay trái và bung ngón cái của tay phải.
31 +61 -17 -37 = 38
31
Bắt đầu nhé
Số đếm đầu tiên là 31

+61
+61 được tách thành +60 +1
  • Cộng 60 TƯƠNG ĐƯƠNG +10 (bung 1 ngón sau ngón rìa đang bung của bàn tay trái)
    và +50 (bung ngón cái bàn tay trái) , tay phải giữ nguyên
  • Cộng 1 thì bung 1 ngón của bàn tay phải (sau ngón rìa đang bung của bàn tay phải) , tay trái giữ nguyên

-17
-17 TƯƠNG ĐƯƠNG -10 -7
  • Trừ 10 thì thu 1 ngón
    (ngón đang bung của bàn tay trái, từ trái sang) , tay phải giữ nguyên
  • -7 TƯƠNG ĐƯƠNG -5 -2
    • Theo quy ước 2: thu một ngón tay trái , bung ngón cái tay phải
    • Trừ 2 thì thu 2 ngón (ngón đang bung của bàn tay phải, từ phải sang) , tay trái giữ nguyên

-37
-37 TƯƠNG ĐƯƠNG -30 -7
  • Trừ 30 TƯƠNG ĐƯƠNG +20 (bung 2 ngón sau ngón rìa đang bung của bàn tay trái)
    và -50 (thu ngón cái của bàn tay trái) , tay phải giữ nguyên
  • -7 TƯƠNG ĐƯƠNG -2 -5
    • Trừ 2 TƯƠNG ĐƯƠNG +3 (bung 3 ngón sau ngón rìa đang bung của bàn tay phải)
      và -5 (thu ngón cái của bàn tay phải) , tay trái giữ nguyên
    • Theo quy ước 2: thu một ngón tay trái , bung ngón cái tay phải

Quy ước:
  1. Khi cần +5 vào tay phải mà tay phải không thể thực hiện được thì bung một ngón bên tay trái và thu ngón cái của tay phải.
  2. Khi cần -5 mà tay phải không thể thực hiện được thì thu một ngón bên tay trái và bung ngón cái của tay phải.
26 +35 +22 -46 = 37
26
Bắt đầu nhé
Số đếm đầu tiên là 26

+35
+35 được tách thành +30 +5
  • Cộng 30 TƯƠNG ĐƯƠNG -20 (thu 2 ngón đang bung của bàn tay trái, từ trái sang)
    và +50 (bung ngón cái bàn tay trái)
  • Theo quy ước 1: bung một ngón tay trái, thu ngón cái tay phải

+22
+22 được tách thành +20 +2
  • Cộng 20 thì bung 2 ngón của bàn tay trái (sau ngón rìa đang bung của bàn tay trái) , tay phải giữ nguyên
  • Cộng 2 thì bung 2 ngón của bàn tay phải (sau ngón rìa đang bung của bàn tay phải) , tay trái giữ nguyên

-46
-46 TƯƠNG ĐƯƠNG -40 -6
  • Trừ 40 TƯƠNG ĐƯƠNG +10 (bung 1 ngón sau ngón rìa đang bung của bàn tay trái)
    và -50 (thu ngón cái của bàn tay trái) , tay phải giữ nguyên
  • -6 TƯƠNG ĐƯƠNG -1 -5
    • Trừ 1 thì thu 1 ngón (ngón đang bung của bàn tay phải, từ phải sang) , tay trái giữ nguyên
    • Theo quy ước 2: thu một ngón tay trái , bung ngón cái tay phải

Quy ước:
  1. Khi cần +5 vào tay phải mà tay phải không thể thực hiện được thì bung một ngón bên tay trái và thu ngón cái của tay phải.
  2. Khi cần -5 mà tay phải không thể thực hiện được thì thu một ngón bên tay trái và bung ngón cái của tay phải.
98 -23 -72 +45 = 48
98
Bắt đầu nhé
Số đếm đầu tiên là 98

-23
-23 TƯƠNG ĐƯƠNG -20 -3
  • Trừ 20 thì thu 2 ngón
    (ngón đang bung của bàn tay trái, từ trái sang) , tay phải giữ nguyên
  • Trừ 3 thì thu 3 ngón (ngón đang bung của bàn tay phải, từ phải sang) , tay trái giữ nguyên

-72
-72 TƯƠNG ĐƯƠNG -70 -2
  • Trừ 70 ta được:
  • Trừ 2 TƯƠNG ĐƯƠNG +3 (bung 3 ngón sau ngón rìa đang bung của bàn tay phải)
    và -5 (thu ngón cái của bàn tay phải) , tay trái giữ nguyên

+45
+45 được tách thành +40 +5
  • +40 thì tay trái: , tay phải giữ nguyên
  • Cộng 5 thì bung ngón cái của bàn tay phải , tay trái giữ nguyên

Quy ước:
  1. Khi cần +5 vào tay phải mà tay phải không thể thực hiện được thì bung một ngón bên tay trái và thu ngón cái của tay phải.
  2. Khi cần -5 mà tay phải không thể thực hiện được thì thu một ngón bên tay trái và bung ngón cái của tay phải.
19 +12 +62 -9 = 84
19
Bắt đầu nhé
Số đếm đầu tiên là 19

+12
+12 được tách thành +10 +2
  • Cộng 10 thì bung 1 ngón của bàn tay trái (sau ngón rìa đang bung của bàn tay trái) , tay phải giữ nguyên
  • +2 TƯƠNG ĐƯƠNG -3 +5
    • Trừ 3 thì thu 3 ngón (ngón đang bung của bàn tay phải, từ phải sang)
    • Theo quy ước 1: bung một ngón tay trái, thu ngón cái tay phải

+62
+62 được tách thành +60 +2
  • Cộng 60 TƯƠNG ĐƯƠNG +10 (bung 1 ngón sau ngón rìa đang bung của bàn tay trái)
    và +50 (bung ngón cái bàn tay trái) , tay phải giữ nguyên
  • Cộng 2 thì bung 2 ngón của bàn tay phải (sau ngón rìa đang bung của bàn tay phải) , tay trái giữ nguyên

-9
-9 TƯƠNG ĐƯƠNG -5 -4
  • Theo quy ước 2: thu một ngón tay trái , bung ngón cái tay phải
  • Trừ 4 TƯƠNG ĐƯƠNG +1 (bung 1 ngón sau ngón rìa đang bung của bàn tay phải)
    và -5 (thu ngón cái của bàn tay phải) , tay trái giữ nguyên

Quy ước:
  1. Khi cần +5 vào tay phải mà tay phải không thể thực hiện được thì bung một ngón bên tay trái và thu ngón cái của tay phải.
  2. Khi cần -5 mà tay phải không thể thực hiện được thì thu một ngón bên tay trái và bung ngón cái của tay phải.
42 +12 -38 +57 = 73
42
Bắt đầu nhé
Số đếm đầu tiên là 42

+12
+12 được tách thành +10 +2
  • Cộng 10 TƯƠNG ĐƯƠNG -40 (thu 4 ngón đang bung của bàn tay trái, từ trái sang)
    và +50 (bung ngón cái bàn tay trái)
  • Cộng 2 thì bung 2 ngón của bàn tay phải (sau ngón rìa đang bung của bàn tay phải) , tay trái giữ nguyên

-38
-38 TƯƠNG ĐƯƠNG -30 -8
  • Trừ 30 thì thu 3 ngón
    (ngón đang bung của bàn tay trái, từ trái sang) , tay phải giữ nguyên
  • -8 TƯƠNG ĐƯƠNG -3 -5
    • Trừ 3 thì thu 3 ngón (ngón đang bung của bàn tay phải, từ phải sang) , tay trái giữ nguyên
    • Theo quy ước 2: thu một ngón tay trái , bung ngón cái tay phải

+57
+57 được tách thành +50 +7
  • Cộng 50 thì bung ngón cái của bàn tay trái , tay phải giữ nguyên
  • +7 TƯƠNG ĐƯƠNG +2 +5
    • Cộng 2 thì bung 2 ngón của bàn tay phải (sau ngón rìa đang bung của bàn tay phải)
    • Theo quy ước 1: bung một ngón tay trái, thu ngón cái tay phải

Quy ước:
  1. Khi cần +5 vào tay phải mà tay phải không thể thực hiện được thì bung một ngón bên tay trái và thu ngón cái của tay phải.
  2. Khi cần -5 mà tay phải không thể thực hiện được thì thu một ngón bên tay trái và bung ngón cái của tay phải.
85 -9 -12 -63 = 1
85
Bắt đầu nhé
Số đếm đầu tiên là 85

-9
-9 TƯƠNG ĐƯƠNG -4 -5
  • Trừ 4 TƯƠNG ĐƯƠNG +1 (bung 1 ngón sau ngón rìa đang bung của bàn tay phải)
    và -5 (thu ngón cái của bàn tay phải) , tay trái giữ nguyên
  • Theo quy ước 2: thu một ngón tay trái , bung ngón cái tay phải

-12
-12 TƯƠNG ĐƯƠNG -10 -2
  • Trừ 10 thì thu 1 ngón
    (ngón đang bung của bàn tay trái, từ trái sang) , tay phải giữ nguyên
  • Trừ 2 TƯƠNG ĐƯƠNG +3 (bung 3 ngón sau ngón rìa đang bung của bàn tay phải)
    và -5 (thu ngón cái của bàn tay phải) , tay trái giữ nguyên

-63
-63 TƯƠNG ĐƯƠNG -60 -3
  • Trừ 60 ta được:
  • Trừ 3 thì thu 3 ngón (ngón đang bung của bàn tay phải, từ phải sang) , tay trái giữ nguyên

Quy ước:
  1. Khi cần +5 vào tay phải mà tay phải không thể thực hiện được thì bung một ngón bên tay trái và thu ngón cái của tay phải.
  2. Khi cần -5 mà tay phải không thể thực hiện được thì thu một ngón bên tay trái và bung ngón cái của tay phải.
35 +59 -64 +41 = 71
35
Bắt đầu nhé
Số đếm đầu tiên là 35

+59
+59 được tách thành +50 +9
  • Cộng 50 thì bung ngón cái của bàn tay trái , tay phải giữ nguyên
  • +9 TƯƠNG ĐƯƠNG +4 +5
    • Cộng 4 thì bung 4 ngón của bàn tay phải (sau ngón rìa đang bung của bàn tay phải)
    • Theo quy ước 1: bung một ngón tay trái, thu ngón cái tay phải

-64
-64 TƯƠNG ĐƯƠNG -60 -4
  • Trừ 60 TƯƠNG ĐƯƠNG -10 (thu 1 ngón sau ngón rìa đang bung của bàn tay trái)
    và -50 (thu ngón cái của bàn tay trái) , tay phải giữ nguyên
  • Trừ 4 ta được: , tay trái giữ nguyên

+41
+41 được tách thành +40 +1
  • Cộng 40 TƯƠNG ĐƯƠNG -10 (thu 1 ngón đang bung của bàn tay trái, từ trái sang)
    và +50 (bung ngón cái bàn tay trái)
  • +1 thì tay phải: , tay trái giữ nguyên

Quy ước:
  1. Khi cần +5 vào tay phải mà tay phải không thể thực hiện được thì bung một ngón bên tay trái và thu ngón cái của tay phải.
  2. Khi cần -5 mà tay phải không thể thực hiện được thì thu một ngón bên tay trái và bung ngón cái của tay phải.
73 -37 +7 +40 = 83
73
Bắt đầu nhé
Số đếm đầu tiên là 73

-37
-37 TƯƠNG ĐƯƠNG -30 -7
  • Trừ 30 TƯƠNG ĐƯƠNG +20 (bung 2 ngón sau ngón rìa đang bung của bàn tay trái)
    và -50 (thu ngón cái của bàn tay trái) , tay phải giữ nguyên
  • -7 TƯƠNG ĐƯƠNG -2 -5
    • Trừ 2 thì thu 2 ngón (ngón đang bung của bàn tay phải, từ phải sang) , tay trái giữ nguyên
    • Theo quy ước 2: thu một ngón tay trái , bung ngón cái tay phải

+7
+7 TƯƠNG ĐƯƠNG +2 +5
  • Cộng 2 thì bung 2 ngón của bàn tay phải (sau ngón rìa đang bung của bàn tay phải)
  • Theo quy ước 1: bung một ngón tay trái, thu ngón cái tay phải

+40
Cộng 0 hay trừ 0 thì ta giữ nguyên hai tay

Quy ước:
  1. Khi cần +5 vào tay phải mà tay phải không thể thực hiện được thì bung một ngón bên tay trái và thu ngón cái của tay phải.
  2. Khi cần -5 mà tay phải không thể thực hiện được thì thu một ngón bên tay trái và bung ngón cái của tay phải.
35 +10 +33 -76 = 2
35
Bắt đầu nhé
Số đếm đầu tiên là 35

+10
Cộng 0 hay trừ 0 thì ta giữ nguyên hai tay

+33
+33 được tách thành +30 +3
  • Cộng 30 TƯƠNG ĐƯƠNG -20 (thu 2 ngón đang bung của bàn tay trái, từ trái sang)
    và +50 (bung ngón cái bàn tay trái)
  • Cộng 3 thì bung 3 ngón của bàn tay phải (sau ngón rìa đang bung của bàn tay phải) , tay trái giữ nguyên

-76
-76 TƯƠNG ĐƯƠNG -70 -6
  • Trừ 70 ta được:
  • Trừ 6 TƯƠNG ĐƯƠNG -1 (thu 1 ngón sau ngón rìa đang bung của bàn tay phải)
    và -5 (thu ngón cái của bàn tay phải) , tay trái giữ nguyên

Quy ước:
  1. Khi cần +5 vào tay phải mà tay phải không thể thực hiện được thì bung một ngón bên tay trái và thu ngón cái của tay phải.
  2. Khi cần -5 mà tay phải không thể thực hiện được thì thu một ngón bên tay trái và bung ngón cái của tay phải.
84 -40 +32 -50 = 26
84
Bắt đầu nhé
Số đếm đầu tiên là 84

-40
Cộng 0 hay trừ 0 thì ta giữ nguyên hai tay

+32
+32 được tách thành +30 +2
  • Cộng 30 TƯƠNG ĐƯƠNG -20 (thu 2 ngón đang bung của bàn tay trái, từ trái sang)
    và +50 (bung ngón cái bàn tay trái)
  • Cộng 2 TƯƠNG ĐƯƠNG -3 (thu 3 ngón đang bung của bàn tay phải, từ phải sang)
    và +5 (bung ngón cái bàn tay phải) , tay trái giữ nguyên

-50
Cộng 0 hay trừ 0 thì ta giữ nguyên hai tay

Quy ước:
  1. Khi cần +5 vào tay phải mà tay phải không thể thực hiện được thì bung một ngón bên tay trái và thu ngón cái của tay phải.
  2. Khi cần -5 mà tay phải không thể thực hiện được thì thu một ngón bên tay trái và bung ngón cái của tay phải.
24 +53 -9 -57 = 11
24
Bắt đầu nhé
Số đếm đầu tiên là 24

+53
+53 được tách thành +50 +3
  • Cộng 50 thì bung ngón cái của bàn tay trái , tay phải giữ nguyên
  • Cộng 3 TƯƠNG ĐƯƠNG -2 (thu 2 ngón đang bung của bàn tay phải, từ phải sang)
    và +5 (bung ngón cái bàn tay phải) , tay trái giữ nguyên

-9
-9 TƯƠNG ĐƯƠNG -4 -5
  • Trừ 4 TƯƠNG ĐƯƠNG +1 (bung 1 ngón sau ngón rìa đang bung của bàn tay phải)
    và -5 (thu ngón cái của bàn tay phải) , tay trái giữ nguyên
  • Theo quy ước 2: thu một ngón tay trái , bung ngón cái tay phải

-57
-57 TƯƠNG ĐƯƠNG -50 -7
  • Trừ 50 thì thu ngón cái của bàn tay trái , tay phải giữ nguyên
  • Trừ 7 TƯƠNG ĐƯƠNG -2 (thu 2 ngón sau ngón rìa đang bung của bàn tay phải)
    và -5 (thu ngón cái của bàn tay phải) , tay trái giữ nguyên

Quy ước:
  1. Khi cần +5 vào tay phải mà tay phải không thể thực hiện được thì bung một ngón bên tay trái và thu ngón cái của tay phải.
  2. Khi cần -5 mà tay phải không thể thực hiện được thì thu một ngón bên tay trái và bung ngón cái của tay phải.
21 -1 +48 -67 = 1
21
Bắt đầu nhé
Số đếm đầu tiên là 21

-1
Trừ 1 ta được: , tay trái giữ nguyên

+48
+48 được tách thành +40 +8
  • Cộng 40 TƯƠNG ĐƯƠNG -10 (thu 1 ngón đang bung của bàn tay trái, từ trái sang)
    và +50 (bung ngón cái bàn tay trái)
  • +8 thì tay phải: , tay trái giữ nguyên

-67
-67 TƯƠNG ĐƯƠNG -60 -7
  • Trừ 60 ta được:
  • Trừ 7 TƯƠNG ĐƯƠNG -2 (thu 2 ngón sau ngón rìa đang bung của bàn tay phải)
    và -5 (thu ngón cái của bàn tay phải) , tay trái giữ nguyên

Quy ước:
  1. Khi cần +5 vào tay phải mà tay phải không thể thực hiện được thì bung một ngón bên tay trái và thu ngón cái của tay phải.
  2. Khi cần -5 mà tay phải không thể thực hiện được thì thu một ngón bên tay trái và bung ngón cái của tay phải.
32 +59 -90 +46 = 47
32
Bắt đầu nhé
Số đếm đầu tiên là 32

+59
+59 được tách thành +50 +9
  • Cộng 50 thì bung ngón cái của bàn tay trái , tay phải giữ nguyên
  • +9 TƯƠNG ĐƯƠNG +4 +5
    • Cộng 4 TƯƠNG ĐƯƠNG -1 (thu 1 ngón đang bung của bàn tay phải, từ phải sang)
      và +5 (bung ngón cái bàn tay phải)
    • Theo quy ước 1: bung một ngón tay trái, thu ngón cái tay phải

-90
Cộng 0 hay trừ 0 thì ta giữ nguyên hai tay

+46
+46 được tách thành +40 +6
  • +40 thì tay trái: , tay phải giữ nguyên
  • Cộng 6 TƯƠNG ĐƯƠNG +1 (bung 1 ngón sau ngón rìa đang bung của bàn tay phải)
    và +5 (bung ngón cái bàn tay phải) , tay trái giữ nguyên

Quy ước:
  1. Khi cần +5 vào tay phải mà tay phải không thể thực hiện được thì bung một ngón bên tay trái và thu ngón cái của tay phải.
  2. Khi cần -5 mà tay phải không thể thực hiện được thì thu một ngón bên tay trái và bung ngón cái của tay phải.
62 -59 +60 -17 = 46
62
Bắt đầu nhé
Số đếm đầu tiên là 62

-59
-59 TƯƠNG ĐƯƠNG -50 -9
  • Trừ 50 thì thu ngón cái của bàn tay trái , tay phải giữ nguyên
  • -9 TƯƠNG ĐƯƠNG -5 -4
    • Theo quy ước 2: thu một ngón tay trái , bung ngón cái tay phải
    • Trừ 4 TƯƠNG ĐƯƠNG +1 (bung 1 ngón sau ngón rìa đang bung của bàn tay phải)
      và -5 (thu ngón cái của bàn tay phải) , tay trái giữ nguyên

+60
Cộng 0 hay trừ 0 thì ta giữ nguyên hai tay

-17
-17 TƯƠNG ĐƯƠNG -10 -7
  • Trừ 10 thì thu 1 ngón
    (ngón đang bung của bàn tay trái, từ trái sang) , tay phải giữ nguyên
  • -7 TƯƠNG ĐƯƠNG -2 -5
    • Trừ 2 thì thu 2 ngón (ngón đang bung của bàn tay phải, từ phải sang) , tay trái giữ nguyên
    • Theo quy ước 2: thu một ngón tay trái , bung ngón cái tay phải

Quy ước:
  1. Khi cần +5 vào tay phải mà tay phải không thể thực hiện được thì bung một ngón bên tay trái và thu ngón cái của tay phải.
  2. Khi cần -5 mà tay phải không thể thực hiện được thì thu một ngón bên tay trái và bung ngón cái của tay phải.
96 -26 +12 -59 = 23
96
Bắt đầu nhé
Số đếm đầu tiên là 96

-26
-26 TƯƠNG ĐƯƠNG -20 -6
  • Trừ 20 thì thu 2 ngón
    (ngón đang bung của bàn tay trái, từ trái sang) , tay phải giữ nguyên
  • Trừ 6 ta được: , tay trái giữ nguyên

+12
+12 được tách thành +10 +2
  • Cộng 10 thì bung 1 ngón của bàn tay trái (sau ngón rìa đang bung của bàn tay trái) , tay phải giữ nguyên
  • +2 thì tay phải: , tay trái giữ nguyên

-59
-59 TƯƠNG ĐƯƠNG -50 -9
  • Trừ 50 thì thu ngón cái của bàn tay trái , tay phải giữ nguyên
  • -9 TƯƠNG ĐƯƠNG -5 -4
    • Theo quy ước 2: thu một ngón tay trái , bung ngón cái tay phải
    • Trừ 4 TƯƠNG ĐƯƠNG +1 (bung 1 ngón sau ngón rìa đang bung của bàn tay phải)
      và -5 (thu ngón cái của bàn tay phải) , tay trái giữ nguyên

Quy ước:
  1. Khi cần +5 vào tay phải mà tay phải không thể thực hiện được thì bung một ngón bên tay trái và thu ngón cái của tay phải.
  2. Khi cần -5 mà tay phải không thể thực hiện được thì thu một ngón bên tay trái và bung ngón cái của tay phải.
55 -40 +1 +48 = 64
55
Bắt đầu nhé
Số đếm đầu tiên là 55

-40
Cộng 0 hay trừ 0 thì ta giữ nguyên hai tay

+1
Cộng 1 thì bung 1 ngón của bàn tay phải (sau ngón rìa đang bung của bàn tay phải) , tay trái giữ nguyên

+48
+48 được tách thành +40 +8
  • Cộng 40 TƯƠNG ĐƯƠNG -10 (thu 1 ngón đang bung của bàn tay trái, từ trái sang)
    và +50 (bung ngón cái bàn tay trái)
  • +8 TƯƠNG ĐƯƠNG +3 +5
    • Cộng 3 thì bung 3 ngón của bàn tay phải (sau ngón rìa đang bung của bàn tay phải)
    • Theo quy ước 1: bung một ngón tay trái, thu ngón cái tay phải

Quy ước:
  1. Khi cần +5 vào tay phải mà tay phải không thể thực hiện được thì bung một ngón bên tay trái và thu ngón cái của tay phải.
  2. Khi cần -5 mà tay phải không thể thực hiện được thì thu một ngón bên tay trái và bung ngón cái của tay phải.
71 -57 -4 +16 = 26
71
Bắt đầu nhé
Số đếm đầu tiên là 71

-57
-57 TƯƠNG ĐƯƠNG -50 -7
  • Trừ 50 thì thu ngón cái của bàn tay trái , tay phải giữ nguyên
  • -7 TƯƠNG ĐƯƠNG -5 -2
    • Theo quy ước 2: thu một ngón tay trái , bung ngón cái tay phải
    • Trừ 2 TƯƠNG ĐƯƠNG +3 (bung 3 ngón sau ngón rìa đang bung của bàn tay phải)
      và -5 (thu ngón cái của bàn tay phải) , tay trái giữ nguyên

-4
Trừ 4 ta được: , tay trái giữ nguyên

+16
+16 được tách thành +10 +6
  • Cộng 10 thì bung 1 ngón của bàn tay trái (sau ngón rìa đang bung của bàn tay trái) , tay phải giữ nguyên
  • +6 thì tay phải: , tay trái giữ nguyên